Thí dụ tiếng Pháp là gì?
"thí dụ" trong tiếng Pháp là par exemple (phó từ).
par exemple Phó từ
/paʁ ɛɡ.zɑ̃pl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ; thí dụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thí dụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thí dụ tiếng Pháp là gì?
"thí dụ" trong tiếng Pháp là par exemple (phó từ).