Tháng tiếng Pháp là gì?
"tháng" trong tiếng Pháp là mois (danh từ), lune (danh từ).
mois Danh từ · giống đực
/mwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng.
- J'ai changé d'adresse le mois dernier. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
- Elle est à l'hôpital depuis un mois. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay.
lune Danh từ · giống cái
/lyn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng âm lịch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng tiếng Pháp là gì?
"tháng" trong tiếng Pháp là mois (danh từ), lune (danh từ).