Thành trì tiếng Pháp là gì?
"thành trì" trong tiếng Pháp là citadelle (danh từ).
citadelle Danh từ · giống cái
/si.ta.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành, thành trì.
- La citadelle de Hanoi thành Hà Nội
- Genève, citadelle du protestantisme Giơ-ne-vơ, thành trì của đạo tin lành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành trì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành trì tiếng Pháp là gì?
"thành trì" trong tiếng Pháp là citadelle (danh từ).