Tổng số tiếng Pháp là gì?
"tổng số" trong tiếng Pháp là total (danh từ), totalité (danh từ), somme (danh từ).
total Danh từ
/tɔ.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng, tổng số.
- Le total d'une addition tổng của một tính cộng
- Total de population tổng số dân cư
totalité Danh từ · giống cái
/tɔ.ta.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng số, toàn thể, toàn bộ.
- Se mettre en rapport avec la totalité de ses élèves tiếp xúc với toàn thể học trò của mình
somme Danh từ · giống cái
/sɔm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số tiền.
- Une grosse somme một số tiền lớn
Câu hỏi thường gặp
Tổng số tiếng Pháp là gì?
"tổng số" trong tiếng Pháp là total (danh từ), totalité (danh từ), somme (danh từ).