Tối cao tiếng Pháp là gì?
"tối cao" trong tiếng Pháp là suprême (tính từ), souverain (tính từ).
suprême Tính từ
/sy.pʁɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối cao.
- Les Guides suprêmes de la Révolution islamique meurent aussi. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
- Soviet suprême xô viết tối cao
souverain Tính từ
/su.vʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao nhất, tối cao, tột bậc.
- Souveraine félicité hạnh phúc cao nhất
- Cour souveraine tòa án tối cao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tối cao tiếng Pháp là gì?
"tối cao" trong tiếng Pháp là suprême (tính từ), souverain (tính từ).