Tấm biển tiếng Pháp là gì?
"tấm biển" trong tiếng Pháp là pancarte (danh từ), panneau (danh từ), enseigne (danh từ).
pancarte Danh từ · giống cái
/pɑ̃.kaʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm biển (ghi giá hàng, một khẩu hiệu...).
panneau Danh từ · giống đực
/pa.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển.
- Panneau de signalisation routière biển tín hiệu đường sá
- Panneau publicitaire biển quảng cáo
enseigne Danh từ · giống cái
/ɑ̃.sɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển hàng, biển hiệu (của hiệu buôn).
- L'enseigne d'une librairie biển hàng của một hiệu sách
Câu hỏi thường gặp
Tấm biển tiếng Pháp là gì?
"tấm biển" trong tiếng Pháp là pancarte (danh từ), panneau (danh từ), enseigne (danh từ).