Tượng tiếng Pháp là gì?
"tượng" trong tiếng Pháp là statue (danh từ).
statue Danh từ · giống cái
/sta.ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tượng.
- Il façonna la statue à partir d'argile. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
- Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tượng tiếng Pháp là gì?
"tượng" trong tiếng Pháp là statue (danh từ).