Tên lửa tiếng Pháp là gì?
"tên lửa" trong tiếng Pháp là fusée (danh từ), roquette (danh từ).
fusée Danh từ · giống cái
/fy.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên lửa, hỏa tiễn.
- Fusée ailée tên lửa có cánh
- Fusée de défense antiaérienne tên lửa phòng không
roquette Danh từ · giống cái
/ʁɔ.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên lửa, rocket.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên lửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tên lửa tiếng Pháp là gì?
"tên lửa" trong tiếng Pháp là fusée (danh từ), roquette (danh từ).