roquette
danh từ giống cái (f)
/ʁɔ.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
roquette nghĩa là cây cải lông, gà gô xám.
Nghĩa của roquette
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cải lông.
- Động vật học Gà gô xám.
- Tên lửa, rocket.
Dạng từ của roquette
Đi với mạo từ: une roquette · la roquette
| Số nhiều | roquettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocket (weapon)
- Danh từ rocket (UK, Australia, NZ); arugula (US) (plant)
Câu hỏi thường gặp
roquette nghĩa là gì?
roquette (danh từ) nghĩa là cây cải lông, gà gô xám.
roquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roquette (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.kɛt/.
roquette là giống đực hay giống cái?
roquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).