roquet
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
roquet nghĩa là chó roke, chó sủa càn.
Nghĩa của roquet
Danh từ · giống đực
- Chó roke (một giống chó lai).
- Chó sủa càn.
- Nghĩa bóng Ống suốt.
Dạng từ của roquet
Đi với mạo từ: un roquet · le roquet
| Số nhiều | roquets |
Câu hỏi thường gặp
roquet nghĩa là gì?
roquet (danh từ) nghĩa là chó roke, chó sủa càn.
roquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roquet (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.kɛ/.
roquet là giống đực hay giống cái?
roquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).