TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roquet

danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.kɛ/ giọng máy của trình duyệt

roquet nghĩa là chó roke, chó sủa càn.

Nghĩa của roquet

Danh từ · giống đực

  1. Chó roke (một giống chó lai).
  2. Chó sủa càn.
  3. Nghĩa bóng Ống suốt.

Dạng từ của roquet

Đi với mạo từ: un roquet · le roquet

Số nhiềuroquets

Câu hỏi thường gặp

roquet nghĩa là gì?

roquet (danh từ) nghĩa là chó roke, chó sủa càn.

roquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roquet (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.kɛ/.

roquet là giống đực hay giống cái?

roquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.