Sự vay tiếng Pháp là gì?
"sự vay" trong tiếng Pháp là emprunt (danh từ), prêt (danh từ), crédit (danh từ).
emprunt Danh từ · giống đực
/ɑ̃.pʁœ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vay; khoản vay.
prêt Danh từ
/pʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cho vay, sự cho mượn; tiền cho vay, món cho mượn.
- Prêt à intérêt sự cho vay lãi
- Rendre un prêt trả món đã mượn
crédit Danh từ · giống đực
/kʁe.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cho vay, tín dụng; khoản cho vay.
- Etablissement de crédit cơ quan tín dụng
- Crédit à long terme khoản cho vay dài hạn
Câu hỏi thường gặp
Sự vay tiếng Pháp là gì?
"sự vay" trong tiếng Pháp là emprunt (danh từ), prêt (danh từ), crédit (danh từ).