Sự trang bị tiếng Pháp là gì?
"sự trang bị" trong tiếng Pháp là équipement (danh từ).
équipement Danh từ · giống đực
/e.kip.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trang bị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự trang bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự trang bị tiếng Pháp là gì?
"sự trang bị" trong tiếng Pháp là équipement (danh từ).