Sự tiết kiệm tiếng Pháp là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Pháp là économie (danh từ).
économie Danh từ · giống cái
/e.kɔ.nɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính tiết kiệm, tính dè sẻn; (số nhiều) tiền tiết kiệm.
- Vivre avec économie sống tiết kiệm
- Avoir des économies có tiền tiết kiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tiết kiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiết kiệm tiếng Pháp là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Pháp là économie (danh từ).