Sự nhận thức tiếng Pháp là gì?
"sự nhận thức" trong tiếng Pháp là connaissance (danh từ).
connaissance Danh từ · giống cái
/kɔ.nɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự biết, sự hiểu biết, sự nhận thức; nhận thức.
- Être en âge de connaissance đến tuổi hiểu biết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự nhận thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự nhận thức tiếng Pháp là gì?
"sự nhận thức" trong tiếng Pháp là connaissance (danh từ).