perception
perception nghĩa là sự thu, phòng thu thuế, chức thu thuế.
Nghĩa của perception
Danh từ · giống cái
- Sự thu.
- Perception des impôtssự thu thuế
- Phòng thu thuế; chức thu thuế.
- Obtenir une perceptionxin được một chân thu thuế
- Tri giác; điều tri giác được.
- Perception des couleurstri giác màu sắc
- Văn học Sự nhận thức.
- Perception du bien et du malsự nhận thức thiện ác
Dạng từ của perception
Đi với mạo từ: une perception · la perception
| Số nhiều | perceptions |
Họ từ của perception
Câu ví dụ với perception
- Les aveugles ont souvent une perception auditive accrue. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perception; collection (of taxes, fares, etc.)
Câu hỏi thường gặp
perception nghĩa là gì?
perception (danh từ) nghĩa là sự thu, phòng thu thuế, chức thu thuế.
perception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perception (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.sɛp.sjɔ̃/.
perception là giống đực hay giống cái?
perception là danh từ giống cái (dùng với une, la).