Sự ngụy trang tiếng Pháp là gì?
"sự ngụy trang" trong tiếng Pháp là déguisement (danh từ), camouflage (danh từ).
déguisement Danh từ · giống đực
/de.ɡiz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cải trang, sự giả trang, sự ngụy trang.
camouflage Danh từ · giống đực
/ka.mu.flaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngụy trang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự ngụy trang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự ngụy trang tiếng Pháp là gì?
"sự ngụy trang" trong tiếng Pháp là déguisement (danh từ), camouflage (danh từ).