camouflage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.mu.flaʒ/ giọng máy của trình duyệt
camouflage nghĩa là sự ngụy trang.
Nghĩa của camouflage
Danh từ · giống đực
- Sự ngụy trang.
Dạng từ của camouflage
Đi với mạo từ: un camouflage · le camouflage
| Số nhiều | camouflages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camouflage
Câu hỏi thường gặp
camouflage nghĩa là gì?
camouflage (danh từ) nghĩa là sự ngụy trang.
camouflage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camouflage (giọng Pháp chuẩn): /ka.mu.flaʒ/.
camouflage là giống đực hay giống cái?
camouflage là danh từ giống đực (dùng với un, le).