camomille
danh từ giống cái (f)
/ka.mɔ.mij/ giọng máy của trình duyệt
camomille nghĩa là cúc cam.
Nghĩa của camomille
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cúc cam.
Dạng từ của camomille
Đi với mạo từ: une camomille · la camomille
| Số nhiều | camomilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camomile (plant)
Câu hỏi thường gặp
camomille nghĩa là gì?
camomille (danh từ) nghĩa là cúc cam.
camomille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camomille (giọng Pháp chuẩn): /ka.mɔ.mij/.
camomille là giống đực hay giống cái?
camomille là danh từ giống cái (dùng với une, la).