TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

camoufler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.mu.fle/ giọng máy của trình duyệt

camoufler nghĩa là ngụy trang.

Nghĩa của camoufler

Ngoại động từ

  1. Ngụy trang.

Chia động từ camoufler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: camoufléHiện tại phân từ: camouflant

Hiện tại présent

  • je camoufle
  • tu camoufles
  • il/elle camoufle
  • nous camouflons
  • vous camouflez
  • ils/elles camouflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai camouflé
  • tu as camouflé
  • il/elle a camouflé
  • nous avons camouflé
  • vous avez camouflé
  • ils/elles ont camouflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je camouflais
  • tu camouflais
  • il/elle camouflait
  • nous camouflions
  • vous camoufliez
  • ils/elles camouflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je camouflerai
  • tu camoufleras
  • il/elle camouflera
  • nous camouflerons
  • vous camouflerez
  • ils/elles camoufleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je camouflerais
  • tu camouflerais
  • il/elle camouflerait
  • nous camouflerions
  • vous camoufleriez
  • ils/elles camoufleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je camoufle
  • que tu camoufles
  • qu'il/elle camoufle
  • que nous camouflions
  • que vous camoufliez
  • qu'ils/elles camouflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je camouflai
  • tu camouflas
  • il/elle camoufla
  • nous camouflâmes
  • vous camouflâtes
  • ils/elles camouflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • camoufle (tu)
  • camouflons (nous)
  • camouflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to camouflage (hide, disguise)

Câu hỏi thường gặp

camoufler nghĩa là gì?

camoufler (ngoại động từ) nghĩa là ngụy trang.

camoufler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camoufler (giọng Pháp chuẩn): /ka.mu.fle/.

Chia động từ camoufler ở thì hiện tại thế nào?

je camoufle, tu camoufles, il/elle camoufle, nous camouflons, vous camouflez, ils/elles camouflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.