Sự lấy lại tiếng Pháp là gì?
"sự lấy lại" trong tiếng Pháp là récupération (danh từ).
récupération Danh từ · giống cái
/ʁe.ky.pe.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lấy lại, sự thu về.
- Récupération de ferraille sự nhặt sắt vụn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự lấy lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự lấy lại tiếng Pháp là gì?
"sự lấy lại" trong tiếng Pháp là récupération (danh từ).