recouvrage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
recouvrage nghĩa là sự lợp lại.
Nghĩa của recouvrage
Danh từ · giống đực
- Sự lợp lại.
- Le recouvrage d'un parapluiesự lợp cái ô
- Recouvrement.
- Sự lấy lại, sự thu hồi.
- Le recouvrement des forcessự lấy lại sức
- Sự thu.
- Recouvrement de l'impôtsự thu thuế
Dạng từ của recouvrage
Đi với mạo từ: un recouvrage · le recouvrage
Câu hỏi thường gặp
recouvrage nghĩa là gì?
recouvrage (danh từ) nghĩa là sự lợp lại.
recouvrage là giống đực hay giống cái?
recouvrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).