TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

recouvrage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

recouvrage nghĩa là sự lợp lại.

Nghĩa của recouvrage

Danh từ · giống đực

  1. Sự lợp lại.
    • Le recouvrage d'un parapluiesự lợp cái ô
  2. Recouvrement.
  3. Sự lấy lại, sự thu hồi.
    • Le recouvrement des forcessự lấy lại sức
  4. Sự thu.
    • Recouvrement de l'impôtsự thu thuế

Dạng từ của recouvrage

Đi với mạo từ: un recouvrage · le recouvrage

Câu hỏi thường gặp

recouvrage nghĩa là gì?

recouvrage (danh từ) nghĩa là sự lợp lại.

recouvrage là giống đực hay giống cái?

recouvrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.