Sự làm giả tiếng Pháp là gì?
"sự làm giả" trong tiếng Pháp là contrefaçon (danh từ).
contrefaçon Danh từ · giống cái
/kɔ̃.tʁə.fa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm giả; sự giả mạo.
- Contrefçaon des billets de banque sự làm giả giấy bạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự làm giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm giả tiếng Pháp là gì?
"sự làm giả" trong tiếng Pháp là contrefaçon (danh từ).