Sự làm tiếng Pháp là gì?
"sự làm" trong tiếng Pháp là exécution (danh từ).
exécution Danh từ · giống cái
/ɛɡ.ze.ky.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thi hành, sự chấp hành, sự thực hiện, sự làm
- L'exécution d'un ordre sự thi hành một mệnh lệnh
- Exécution d'une décision sự thi hành một quyết định
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự làm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm tiếng Pháp là gì?
"sự làm" trong tiếng Pháp là exécution (danh từ).