Sự giảm bớt tiếng Pháp là gì?
"sự giảm bớt" trong tiếng Pháp là réduction (danh từ).
réduction Danh từ · giống cái
/ʁe.dyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rút bớt, sự giảm bớt.
- Réduction des impôts sự giảm (bớt) thuế
- Réduction chromatique (sinh vật học) sự giảm nhiễm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự giảm bớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự giảm bớt tiếng Pháp là gì?
"sự giảm bớt" trong tiếng Pháp là réduction (danh từ).