Sự dè dặt tiếng Pháp là gì?
"sự dè dặt" trong tiếng Pháp là précaution (danh từ).
précaution Danh từ · giống cái
/pʁe.ko.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phòng ngừa, sự đề phòng, sự thận trọng, sự dè dặt.
- User de précautions envers quelqu'un dè dặt đối với ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự dè dặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự dè dặt tiếng Pháp là gì?
"sự dè dặt" trong tiếng Pháp là précaution (danh từ).