Sự chết tiếng Pháp là gì?
"sự chết" trong tiếng Pháp là mort (danh từ), décès (danh từ), crève (danh từ).
mort Danh từ · giống cái
/mɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chết, sự qua đời; cái chết.
- La vie et la mort cái sống và cái chết
- Ouvrage publié après la mort de l'auteur tác phẩm xuất bản sau khi tác giả qua đời
décès Danh từ · giống đực
/de.sɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chết.
- acte de décès giấy khai tử
crève Danh từ · giống cái
/kʁɛv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chết, sự toi mạng.
- attraper la crève bị lạnh nguy kịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự chết tiếng Pháp là gì?
"sự chết" trong tiếng Pháp là mort (danh từ), décès (danh từ), crève (danh từ).