Sự có trước tiếng Pháp là gì?
"sự có trước" trong tiếng Pháp là priorité (danh từ).
priorité Danh từ · giống cái
/pʁi.jɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự có trước, sự xưa hơn; sự đến trước; sự được xét trước.
- Priorité d'un événement par rapport à un autre sự xưa hơn của một sự kiện so với một sự kiện khác
- Nous discuterons ce point en priorité chúng ta sẽ thảo luận điểm ấy trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự có trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự có trước tiếng Pháp là gì?
"sự có trước" trong tiếng Pháp là priorité (danh từ).