Sự bắt chước tiếng Pháp là gì?
"sự bắt chước" trong tiếng Pháp là imitation (danh từ), mimétisme (danh từ).
imitation Danh từ · giống cái
/i.mi.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bắt chước, sự mô phỏng.
- Avoir la manie de l'imitation có thói hay bắt chước
mimétisme Danh từ · giống đực
/mi.me.tizm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bắt chước máy móc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự bắt chước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự bắt chước tiếng Pháp là gì?
"sự bắt chước" trong tiếng Pháp là imitation (danh từ), mimétisme (danh từ).