Rắn tiếng Pháp là gì?
"rắn" trong tiếng Pháp là solide (tính từ), dur (tính từ), serpent (danh từ).
solide Tính từ
/sɔ.lid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn.
- Matière solide chất rắn
dur Tính từ
/dyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng rắn.
- Sol dur đất rắn
- Bois dur gỗ cứng
serpent Danh từ · giống đực
/sɛʁ.pɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn.
- Il tue des serpents. Anh ấy giết rắn.
- Les serpents sont des reptiles. Rắn là loài bò sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rắn tiếng Pháp là gì?
"rắn" trong tiếng Pháp là solide (tính từ), dur (tính từ), serpent (danh từ).