Qua lại tiếng Pháp là gì?
"qua lại" trong tiếng Pháp là réciproque (tính từ).
réciproque Tính từ
/ʁe.si.pʁɔk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.
- Action réciproque tác động qua lại
- Confiance réciproque sự tin tưởng lẫn nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Qua lại tiếng Pháp là gì?
"qua lại" trong tiếng Pháp là réciproque (tính từ).