TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

va-et-vient

danh từ giống đực (m)
/va.e.vjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

va-et-vient nghĩa là sự qua lại, sự tới lui, đò ngang qua lại.

Nghĩa của va-et-vient

Danh từ · giống đực

  1. Sự qua lại, sự tới lui.
    • Le va-et-vient bruyant de la ruesự qua lại ồn ào ở đường phố
    • Le va-et-vient d'un balanciersự tới lui của con lắc
    • Un va-et-vient d'idéesý kiến qua lại
  2. Đò ngang qua lại.
  3. Hàng hải Dây qua lại.
    • Etablir un va-et-vient avec un navire échouébắc dây qua lại với một con tàu bị cạn
  4. Bản lề hai chiều, cửa có bản lề mở hai chiều.
  5. Điện học Công tắc hai chiều.

Dạng từ của va-et-vient

Đi với mạo từ: un va-et-vient · le va-et-vient

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comings and goings, toing and froing; back and forth, in and out, up and down, to and fro; two-way switch

Câu hỏi thường gặp

va-et-vient nghĩa là gì?

va-et-vient (danh từ) nghĩa là sự qua lại, sự tới lui, đò ngang qua lại.

va-et-vient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của va-et-vient (giọng Pháp chuẩn): /va.e.vjɛ̃/.

va-et-vient là giống đực hay giống cái?

va-et-vient là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.