Quạ tiếng Pháp là gì?
"quạ" trong tiếng Pháp là corbeau (danh từ), corneille (danh từ).
corbeau Danh từ · giống đực
/kɔʁ.bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con quạ.
- Les corbeaux sont noirs. Quạ màu đen.
corneille Danh từ · giống cái
/kɔʁ.nɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con quạ.
- bayer aux corneilles xem bayer
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quạ tiếng Pháp là gì?
"quạ" trong tiếng Pháp là corbeau (danh từ), corneille (danh từ).