corbin
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
corbin nghĩa là con quạ.
Nghĩa của corbin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Con quạ.
Dạng từ của corbin
Đi với mạo từ: un corbin · le corbin
| Số nhiều | corbins |
| Giống cái | corbine |
| Giống cái số nhiều | corbines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raven (the common raven (Corvus corax) or little raven (Corvus mellori))
- Tính từ corvine (shaped like that of a crow or raven)
Câu hỏi thường gặp
corbin nghĩa là gì?
corbin (danh từ) nghĩa là con quạ.
corbin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corbin (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.bɛ̃/.
corbin là giống đực hay giống cái?
corbin là danh từ giống đực (dùng với un, le).