corbillard
danh từ giống đực (m)
/kɔʁ.bi.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
corbillard nghĩa là xe tang.
Nghĩa của corbillard
Danh từ · giống đực
- Xe tang.
Dạng từ của corbillard
Đi với mạo từ: un corbillard · le corbillard
| Số nhiều | corbillards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse-drawn coach; hearse
Câu hỏi thường gặp
corbillard nghĩa là gì?
corbillard (danh từ) nghĩa là xe tang.
corbillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corbillard (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.bi.jaʁ/.
corbillard là giống đực hay giống cái?
corbillard là danh từ giống đực (dùng với un, le).