corbeau
corbeau nghĩa là con quạ.
Nghĩa của corbeau
Danh từ · giống đực
- Con quạ. (biên soạn)
Dạng từ của corbeau
Đi với mạo từ: un corbeau · le corbeau
| Số nhiều | corbeaux |
| Giống cái | corbelle |
Câu ví dụ với corbeau
- Les corbeaux sont noirs. Quạ màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raven, crow (bird); poison-pen letter writer; corbel; Corvus
Câu hỏi thường gặp
corbeau nghĩa là gì?
corbeau (danh từ) nghĩa là con quạ.
corbeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corbeau (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.bo/.
corbeau là giống đực hay giống cái?
corbeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).