corneille
danh từ giống cái (f)
/kɔʁ.nɛj/ giọng máy của trình duyệt
corneille nghĩa là con quạ.
Nghĩa của corneille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con quạ.
- bayer aux corneillesxem bayer
Dạng từ của corneille
Đi với mạo từ: une corneille · la corneille
| Số nhiều | corneilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crow (bird)
Câu hỏi thường gặp
corneille nghĩa là gì?
corneille (danh từ) nghĩa là con quạ.
corneille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corneille (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.nɛj/.
corneille là giống đực hay giống cái?
corneille là danh từ giống cái (dùng với une, la).