Quý bà tiếng Pháp là gì?
"quý bà" trong tiếng Pháp là dame (danh từ), madame (danh từ), lady (danh từ).
dame Danh từ · giống cái
/dam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, quý bà.
madame Danh từ · giống cái
/ma.dam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, cô (cách gọi trịnh trọng phụ nữ)
lady Danh từ · giống cái
/lɛ.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu nhân, bà.
Câu hỏi thường gặp
Quý bà tiếng Pháp là gì?
"quý bà" trong tiếng Pháp là dame (danh từ), madame (danh từ), lady (danh từ).