Quà biếu tiếng Pháp là gì?
"quà biếu" trong tiếng Pháp là cadeau (danh từ), présent (danh từ), don (danh từ).
cadeau Danh từ · giống đực
/ka.do/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quà, đồ biếu, đồ mừng.
- Cadeau de noces đồ mừng cưới
présent Danh từ
/pʁe.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ biếu, qùa tặng, tặng phẩm.
- Faire présent de quelque chose à quelqu'un biếu ai cái gì
don Danh từ · giống đực
/dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cho, sự tặng; vật tặng, quà tặng.
Câu hỏi thường gặp
Quà biếu tiếng Pháp là gì?
"quà biếu" trong tiếng Pháp là cadeau (danh từ), présent (danh từ), don (danh từ).