Phi pháp tiếng Pháp là gì?
"phi pháp" trong tiếng Pháp là illégal (tính từ), illégalement (phó từ).
illégal Tính từ
/i.le.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất hợp pháp, phi pháp.
- Actes illégaux hành vi phi pháp
illégalement Phó từ
/i.le.ɡal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất hợp pháp, phi pháp.
- Détenu illégalement bị giam giữ bất hợp pháp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phi pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phi pháp tiếng Pháp là gì?
"phi pháp" trong tiếng Pháp là illégal (tính từ), illégalement (phó từ).