Phố tiếng Pháp là gì?
"phố" trong tiếng Pháp là rue (danh từ), ville (danh từ), cité (danh từ).
rue Danh từ · giống cái
/ʁy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường phố, phố.
- C'est juste au coin de la rue. Ngay quanh góc phố.
- Rue large đường phố rộng
ville Danh từ · giống cái
/vil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố.
- Le nombre de personnes qui visitent cette ville augmente d'année en année. Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.
- Rome est une ville qu'il vaut la peine de visiter. Roma là một thành phố đáng đến thăm.
cité Danh từ · giống cái
/si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố.
Câu hỏi thường gặp
Phố tiếng Pháp là gì?
"phố" trong tiếng Pháp là rue (danh từ), ville (danh từ), cité (danh từ).