Phẫu thuật tiếng Pháp là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Pháp là chirurgie (danh từ), opératoire (tính từ), opération (danh từ).
chirurgie Danh từ · giống cái
/ʃi.ʁyʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật, khoa mổ xẻ.
opératoire Tính từ
/ɔ.pe.ʁa.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) thủ thuật; (thuộc) phẫu thuật.
opération Danh từ · giống cái
/ɔ.pe.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ thuật, phẫu thuật.
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật tiếng Pháp là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Pháp là chirurgie (danh từ), opératoire (tính từ), opération (danh từ).