chirurgie
chirurgie nghĩa là phẫu thuật, khoa mổ xẻ, ngành phẫu thuật.
Nghĩa của chirurgie
Danh từ · giống cái
- Phẫu thuật, khoa mổ xẻ.
- Ngành phẫu thuật.
- La chirurgie françaisengành phẫu thuật Pháp
Dạng từ của chirurgie
Đi với mạo từ: une chirurgie · la chirurgie
| Số nhiều | chirurgies |
Họ từ của chirurgie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surgery, medical operation; surgery (the branch of medicine)
Câu hỏi thường gặp
chirurgie nghĩa là gì?
chirurgie (danh từ) nghĩa là phẫu thuật, khoa mổ xẻ, ngành phẫu thuật.
chirurgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chirurgie (giọng Pháp chuẩn): /ʃi.ʁyʁ.ʒi/.
chirurgie là giống đực hay giống cái?
chirurgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).