Nhật báo tiếng Pháp là gì?
"nhật báo" trong tiếng Pháp là quotidien (danh từ), journal (danh từ).
quotidien Danh từ
/kɔ.ti.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo hằng ngày, nhật báo.
- Les grands quotidiens de la ville những tờ nhật báo lớn của thành phố
journal Danh từ · giống đực
/ʒuʁ.nal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo hằng ngày, báo; tòa báo.
- Acheter un journal au numéro mua báo từng số
- Ecrire au journal viết về tòa báo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhật báo tiếng Pháp là gì?
"nhật báo" trong tiếng Pháp là quotidien (danh từ), journal (danh từ).