Nhưng tiếng Pháp là gì?
"nhưng" trong tiếng Pháp là cependant (phó từ), mais (liên từ).
cependant Phó từ
/sə.pɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, thế nhưng.
- Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse. Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
mais Liên từ
/mɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng.
- Je me suis exprimé mais personne n'a écouté. Tôi nói rồi, nhưng chẳng ai nghe cả.
- « Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. » Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhưng tiếng Pháp là gì?
"nhưng" trong tiếng Pháp là cependant (phó từ), mais (liên từ).