seulement
seulement nghĩa là chỉ, mới.
Nghĩa của seulement
Phó từ
- Chỉ.
- Une couleur seulementchỉ một màu
- Mới.
- Arrivée seulement le matinmới đến buổi sáng
- Ít ra.
- Si seulement on profitait de l'expériencenếu ít ra người ta lợi dụng được kinh nghiệm
- Nhưng, song.
- Il consent, seulement il demande des garantiesnó bằng lòng, song nó đòi có bảo đảm
Cụm từ, thành ngữ với seulement
- non seulement — xem non
- pas seulement — không có cả đến
- N'avoir pas seulement de quoi payer sa chambrekhông có cả đến tiền trả phòng thuê
Câu ví dụ với seulement
- Aller-retour ? Aller simple seulement. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #3386
- Il nous donna non seulement des habits, mais aussi un peu d'argent. Ông ấy cho chúng tôi không chỉ quần áo, mà còn cả một ít tiền.Tatoeba #334350
- Si seulement il s'arrêtait de pleuvoir ! Ước gì trời tạnh mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1233973
- Tom mange seulement de la viande blanche. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249989
- Je peux seulement parler pour moi. Tôi chỉ có thể nói cho chính mình thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6385
- Ce film est seulement pour adultes. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1036964
- Notre rencontre était seulement un hasard. Cuộc gặp của chúng tôi chỉ là tình cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11380458
- Je viens seulement de rentrer. Tôi vừa mới về. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #893849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ only
Câu hỏi thường gặp
seulement nghĩa là gì?
seulement (phó từ) nghĩa là chỉ, mới.
seulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seulement (giọng Pháp chuẩn): /sœl.mɑ̃/.