Nhát tiếng Pháp là gì?
"nhát" trong tiếng Pháp là trouillard (tính từ).
trouillard Tính từ
/tʁu.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhát, sợ sệt.
- « Pour être franc, j'ai le vertige. » « Tu es un trouillard ! » "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhát tiếng Pháp là gì?
"nhát" trong tiếng Pháp là trouillard (tính từ).