Nghìn tiếng Pháp là gì?
"nghìn" trong tiếng Pháp là mille (tính từ), millier (danh từ).
mille Tính từ
/mil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghìn.
- Pas moins de mille personnes vinrent à la fête. Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
- Deux mille francs hai nghìn frăng
millier Danh từ · giống đực
/mi.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghìn.
- Un millier d'arbres một nghìn cây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghìn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghìn tiếng Pháp là gì?
"nghìn" trong tiếng Pháp là mille (tính từ), millier (danh từ).