mil
/mil/ giọng máy của trình duyệt
mil nghĩa là nghìn, chùy gỗ.
Nghĩa của mil
Tính từ
- Nghìn (chỉ năm).
- l'an mil neuf cent quatre - vingt dix - septnăm 1997 (một nghìn chín trăm chín mươi bảy)
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Như millet 1.
- Thể dục thể thao Chùy gỗ.
Dạng từ của mil
| Số nhiều | mils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mil
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millet
Câu hỏi thường gặp
mil nghĩa là gì?
mil (tính từ, danh từ) nghĩa là nghìn, chùy gỗ.
mil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mil (giọng Pháp chuẩn): /mil/.