mikado
danh từ giống đực (m)
/mi.ka.do/ giọng máy của trình duyệt
mikado nghĩa là thiên hoàng.
Nghĩa của mikado
Danh từ · giống đực
- Thiên hoàng (Nhật Bản).
Dạng từ của mikado
Đi với mạo từ: un mikado · le mikado
| Số nhiều | mikados |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mikado, a former title of the emperors of Japan during a certain period; any emperor of Japan; mikado (game of skill)
Câu hỏi thường gặp
mikado nghĩa là gì?
mikado (danh từ) nghĩa là thiên hoàng.
mikado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mikado (giọng Pháp chuẩn): /mi.ka.do/.
mikado là giống đực hay giống cái?
mikado là danh từ giống đực (dùng với un, le).