TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mijoter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mi.ʒɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

mijoter nghĩa là ninh hầm, chuẩn bị âm ỉ, được ninh, được hầm.

Nghĩa của mijoter

Ngoại động từ

  1. Ninh hầm (thức ăn).
  2. Chuẩn bị âm ỉ.
    • Mijoter un complotchuẩn bị âm ỉ một cuộc mưu loạn

Nội động từ

  1. Được ninh, được hầm.
  2. Được chuẩn bị âm ỉ.

Chia động từ mijoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mijotéHiện tại phân từ: mijotant

Hiện tại présent

  • je mijote
  • tu mijotes
  • il/elle mijote
  • nous mijotons
  • vous mijotez
  • ils/elles mijotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mijoté
  • tu as mijoté
  • il/elle a mijoté
  • nous avons mijoté
  • vous avez mijoté
  • ils/elles ont mijoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mijotais
  • tu mijotais
  • il/elle mijotait
  • nous mijotions
  • vous mijotiez
  • ils/elles mijotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mijoterai
  • tu mijoteras
  • il/elle mijotera
  • nous mijoterons
  • vous mijoterez
  • ils/elles mijoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mijoterais
  • tu mijoterais
  • il/elle mijoterait
  • nous mijoterions
  • vous mijoteriez
  • ils/elles mijoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mijote
  • que tu mijotes
  • qu'il/elle mijote
  • que nous mijotions
  • que vous mijotiez
  • qu'ils/elles mijotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mijotai
  • tu mijotas
  • il/elle mijota
  • nous mijotâmes
  • vous mijotâtes
  • ils/elles mijotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mijote (tu)
  • mijotons (nous)
  • mijotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mijoter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mijoter

  • Qu'est-ce que tu mijotes ? Mẹ đang nấu gì đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #536452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to simmer

Câu hỏi thường gặp

mijoter nghĩa là gì?

mijoter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ninh hầm, chuẩn bị âm ỉ, được ninh, được hầm.

mijoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mijoter (giọng Pháp chuẩn): /mi.ʒɔ.te/.

Chia động từ mijoter ở thì hiện tại thế nào?

je mijote, tu mijotes, il/elle mijote, nous mijotons, vous mijotez, ils/elles mijotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.